Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
遛
Nghĩa tiếng Việtđi dạo; đi bộ (với động vật)
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đi dạo
- 2 đi bộ (với động vật)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 逗遛biến thể của 逗留 (dòuliú)
- 遛狗dắt chó đi dạo
- 遛弯[遛彎](phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ
- 遛弯儿[遛彎兒]biến thể er hoá của 遛弯 (liùwān)
- 是骡子是马,拉出来遛遛[是騾子是馬,拉出來遛遛]xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛 (shìluózishìmǎqiānchūlailiùliu)
- 是骡子是马,牵出来遛遛[是騾子是馬,牽出來遛遛]nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 没有[沒有][một hữu]Cấp: HSK 1không có; không tồn tại; chưa
- 回答[hồi đáp]Cấp: HSK 3trả lời; đáp; trả lời; đáp án
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 遇见[遇見][ngộ kiến]Cấp: HSK 3gặp gỡ
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước