Chữ đơn
郡
Nghĩa
- 1 quận
- 2 huyện
- 3 vùng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 郡会[郡會]thủ phủ huyện
- 郡守quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại
- 郡望khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韩愈 (HánYù) còn được gọi là 韩昌黎 (HánChānglí), trong đó 韩 (Hán) là họ và 昌黎 (Chānglí) là quận tổ tiên của gia tộc 郡 (jùn).)
- 郡治nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc
- 柏克郡Berkshire (quận của Anh)
- 汉四郡[漢四郡]bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN
- 吉州郡huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, Bắc Triều Tiên
- 乐浪郡[樂浪郡]Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
- 林肯郡hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
- 临屯郡[臨屯郡]quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
- 牛津郡Oxfordshire (một hạt của Anh)
- 日南郡quận thời Hán ở Việt Nam