Chữ đơn
鄂
Nghĩa tiếng Việthọ [E4]; viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (HúběiShěng)
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 họ [E4]
- 2 viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (HúběiShěng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鄂博xem 敖包 (áobāo)
- 鄂城quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市 (Èzhōushì), Hồ Bắc
- 鄂州thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
- 鄂城区[鄂城區]quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市 (Èzhōushì), Hồ Bắc
- 鄂伦春[鄂倫春]người Oroqen hoặc Orochon (dân tộc)
- 鄂托克kỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông
- 鄂州市thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
- 胡鄂公Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc
- 毕尔巴鄂[畢爾巴鄂]Bilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)
- 鄂尔多斯[鄂爾多斯]Ordos, khu vực của Nội Mông được quản lý như một thành phố cấp địa khu, và một dân tộc của khu vực
- 鄂托克旗kỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông
- 鄂温克语[鄂溫克語]ngôn ngữ Ewenke (của nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông)