Từ ghép
针对性
Phồn thể: [針對性]Nghĩa
- 1 tập trung
- 2 hướng đi
- 3 mục đích
- 4 sự liên quan
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.