Chữ đơn
锡
Phồn thể: [錫]Nghĩa tiếng Việtthiếc (hóa học); ban tặng; phong
- 1 chữ
- 13 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 thiếc (hóa học)
- 2 ban tặng
- 3 phong
- 4 tặng
- 5 phát âm Đài Loan [xi2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 锡纸[錫紙][thiếc chỉ]Cấp: HSK 7–9giấy thiếc
- 焊锡[焊錫]thiếc hàn
- 无锡[無錫]Vô Tích, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
- 锡安[錫安]Zion
- 锡伯[錫伯]dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc
- 锡箔[錫箔]giấy thiếc
- 锡锭[錫錠]thỏi thiếc
- 锡婚[錫婚]kỷ niệm đám cưới thiếc; kỷ niệm đám cưới nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)
- 锡金[錫金]Sikkim, bang của Ấn Độ giáp Tây Tạng
- 锡剧[錫劇]nhạc kịch Vô Tích (phát triển ở khu vực quanh 无锡 (Wúxī))
- 锡克[錫克]người Sikh
- 锡矿[錫礦]quặng thiếc