Chữ đơn
镌
Phồn thể: [鐫]Nghĩa tiếng Việtkhắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ
- 1 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 khắc (trên gỗ hoặc đá)
- 2 khắc chữ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.