Chữ đơn
闾
Phồn thể: [閭]Nghĩa
- 1 cổng làng
- 2 làng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阖闾[闔閭]Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔廬|阖庐
- 闾尾[閭尾]xương cụt
- 阖闾城[闔閭城]kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
- 尾闾骨[尾閭骨]xương cụt
- 改换门闾[改換門閭]xem 改换门庭 (gǎihuànméntíng)
- 吴王阖闾[吳王闔閭]Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐
- 阖闾城遗址[闔閭城遺址]di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay