Chữ đơnChữ đa âm
阮
Nghĩa tiếng Việtruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc
- 1 chữ
- 6 nét
Nghĩa
- 1 ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大阮đàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮 nhưng lớn hơn và âm vực thấp hơn
- 阮安Nguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành
- 阮琴xem 阮 (ruǎn)
- 阮咸xem 阮 (ruǎn)
- 阮元học giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849)
- 中阮zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn
- 阮崇武Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam
- 阮晋勇[阮晉勇]Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016