Chữ đơn
陌
Nghĩa tiếng Việtđường nâng cao; con đường
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đường nâng cao
- 2 con đường
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 陌生[mạch sinh]Cấp: HSK 5lạ; lạ lẫm
- 陌路(văn học) người xa lạ
- 陌陌Momo, ứng dụng nhắn tin dựa trên GPS, và có khả năng gặp gỡ người dùng Momo khác (thường là người lạ) trong khu vực của mình, ra mắt năm 2011
- 绮陌[綺陌]đường phố lộng lẫy
- 田陌lối đi giữa các ruộng; cánh đồng
- 奥陌陌[奧陌陌]ʻOumuamua (vật thể giữa các vì sao)
- 陌路人người xa lạ
- 陌生人người lạ
- 柳陌花衢kỹ viện
- 形同陌路trở nên xa lạ