Chữ đơn
隼
Nghĩa tiếng Việtchim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhun3]
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 chim cắt
- 2 ở Đài Loan đọc là [zhun3]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 茶隼chim cắt nhỏ; chim cắt thường Âu-Á (Falco tinnunculus)
- 红隼[紅隼](loài chim ở Trung Quốc) chim cắt thường (Falco tinnunculus)
- 猎隼[獵隼](loài chim ở Trung Quốc) chim ưng saker (Falco cherrug)
- 矛隼(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lớn (Falco rusticolus)
- 猛隼(loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ phương Đông (Falco severus)
- 燕隼(loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo)
- 游隼(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng peregrine (Falco peregrinus)
- 红脚隼[紅腳隼](loài chim ở Trung Quốc) cắt Amur (Falco amurensis)
- 黄爪隼[黃爪隼](loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nhỏ (Falco naumanni)
- 灰背隼(loài chim ở Trung Quốc) cắt Merlin (Falco columbarius)
- 拟游隼[擬游隼](loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
- 靴隼雕[靴隼鵰](loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng lông chân (Hieraaetus pennatus)