Chữ đơn
霭
Phồn thể: [靄]Nghĩa tiếng Việtsương; mù; trời nhiều mây
- 1 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 sương
- 2 mù
- 3 trời nhiều mây
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.