Chữ đơnChữ đa âm
靖
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định; đàn áp
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) yên bình
- 2 (dạng kết hợp) bình định; đàn áp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 保靖Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州 (XiāngxīTǔjiāzúMiáozúZìzhìzhōu)
- 靖安huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi
- 靖边[靖邊]huyện Jingbian ở Yulin 榆林 (Yúlín), Thiểm Tây
- 靖江Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州 (Tàizhōu), Giang Tô
- 靖乱[靖亂]dẹp loạn
- 靖西huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色 (Bǎisè), Quảng Tây
- 靖宇huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
- 靖远[靖遠]huyện Jingyuan ở Baiyin 白银 (Báiyín), Cam Túc
- 靖州huyện tự trị Miêu và Đồng Jingzhou ở Huaihua 怀化 (Huáihuà), Hunan
- 李靖Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李卫公问对 (TángTàizōngLǐWèiGōngWènduì), một trong bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武经七书 (WǔjīngQīshū)
- 南靖huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến
- 平靖đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình