Chữ đơnChữ đa âm
颏
Phồn thể: [頦]Nghĩa
- 1 (dùng trong tên chim) họng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 下颏[下頦]cằm; phiên âm Đài Loan [xia4 hai2]
- 下巴颏[下巴頦]cằm
- 淡颏仙鹟[淡頦仙鶲](loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi cằm nhạt (Cyornis poliogenys)
- 黑颏果鸠[黑頦果鳩](loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus leclancheri)
- 黑颏穗鹛[黑頦穗鶥](loài chim ở Trung Quốc) chim chích chùm cằm đen (Stachyridopsis pyrrhops)
- 棕颏噪鹛[棕頦噪鶥](loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cằm nâu (Garrulax rufogularis)