Chữ đơn
骊
Phồn thể: [驪]Nghĩa tiếng Việtngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngựa đen
- 2 ngựa ô tốt
- 3 ngựa quý
- 4 truyền thuyết về rồng đen
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 骊山[驪山]núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng
- 句骊河[句驪河]tên trước thời Hán của sông Liêu 辽河 (LiáoHé)
- 骊黄牝牡[驪黃牝牡]ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
- 骊姬之乱[驪姬之亂]Loạn Ly Cơ năm 657-651 TCN, nơi phi tần Ly Cơ mưu đồ lập con trai lên ngôi nhưng cuối cùng bị đánh bại bởi Tấn Văn công 晋文公 (JìnWéngōng)
- 牝牡骊黄[牝牡驪黃]ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
- 探骊得珠[探驪得珠]mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp); nhìn thấu vấn đề cốt lõi