Chữ đơn
骥
Phồn thể: [驥]Nghĩa tiếng Việtngựa nòi; tinh tế và đức hạnh
- 1 chữ
- 19 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngựa nòi
- 2 tinh tế và đức hạnh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 骥骜[驥驁]ngựa tốt; ngựa thuần chủng
- 老骥[老驥]ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
- 冯骥才[馮驥才]Phùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta 俗世奇人
- 按图索骥[按圖索驥]nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối
- 老骥伏枥[老驥伏櫪]nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
- 老骥嘶风[老驥嘶風]ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn
- 牛骥同槽[牛驥同槽]bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau; cũng viết 牛骥同皂 (niújìtóngzào)
- 牛骥同皂[牛驥同皂]bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau
- 老骥伏枥,志在千里[老驥伏櫪,志在千里]nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn