Houzii
← Từ điển
Từ ghép

骨鲠

Phồn thể: [骨鯁]
gǔ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)gěngSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtxương cá; xương mắc trong họng; điều cảm thấy cần phải nói ra
  • 2 chữ
  • 24 nét
  • 4 nghĩa