Chữ đơnChữ đa âm
鲁
Phồn thể: [魯]Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) thô lỗ
- 2 ngốc nghếch
- 3 thô kệch
- 4 (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 粗鲁[粗魯][thô lỗ]Cấp: HSK 7–9thô lỗ; thô tục (trong cách cư xử); cục cằn
- 鲁莽[魯莽]Cấp: HSK 7–9nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
- 秘鲁[秘魯]Peru
- 古鲁[古魯]guru (từ mượn)
- 开鲁[開魯]huyện Kailu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông
- 拉鲁[拉魯]Lhalu, tên người và địa danh Tây Tạng; Lhalu Tsewang Dorje (1915-2011), chính trị gia thân Trung Quốc người Tây Tạng; Vùng ngoại ô Lhalu của Lhasa
- 鲁昂[魯昂]Rouen (Pháp)
- 鲁班[魯班]Lỗ Ban, ông tổ nghề mộc trong truyền thuyết Trung Quốc
- 鲁棒[魯棒]khỏe mạnh (từ mượn); vững chắc
- 鲁宾[魯賓]Rubin (tên); Robert E. Rubin (1938-), Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton
- 鲁菜[魯菜]ẩm thực Sơn Đông
- 鲁甸[魯甸]huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通 (Zhāotōng), Vân Nam