鳃Chữ đơn鳃Phồn thể: [鰓]sāiNghĩa tiếng Việtmang cá1 chữ17 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mang cáTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.鳃弓sāigōng[鰓弓]cung tạng (cung mang hoặc nếp gấp tồn tại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)鳃裂sāiliè[鰓裂]khe mang (ở cá)瓣鳃纲bànsāigāng[瓣鰓綱]Lamellibranchia; lớp động vật thân mềm hai mảnh vỏ七鳃鳗qīsāimán[七鰓鰻]cá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)羽鳃鲐yǔsāitái[羽鰓鮐]cá bạc má Ấn ĐộTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →