鳏Chữ đơn鳏Phồn thể: [鰥]guānNghĩa tiếng Việtngười đàn ông góa vợ1 chữ18 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 người đàn ông góa vợTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.鳏夫guānfū[鰥夫]người đàn ông già không có vợ; người độc thân; người góa vợ鳏居guānjū[鰥居]sống cuộc đời góa vợ鳏寡孤独guānguǎgūdú[鰥寡孤獨]nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựaTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →