Chữ đơn
鳗
Phồn thể: [鰻]Nghĩa
- 1 lươn (Anguilla japonica)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 电鳗[電鰻]cá chình điện
- 黑鳗[黑鰻]lươn vây ngắn (Anguilla australis)
- 芦鳗[蘆鰻]biến thể của 鲈鳗 (lúmán), lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata)
- 鲈鳗[鱸鰻](Đài Loan) lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata), còn gọi là lươn đầm lầy hoặc lươn hoa; (thông tục) (cách nói khác của từ gần như đồng âm 流氓 (liúmáng)) xã hội đen
- 盲鳗[盲鰻]cá mút đá (loài cá không hàm thuộc lớp Myxini)
- 鳗鲡[鰻鱺]lươn; lươn nước ngọt Nhật Bản (Anguilla japonica)
- 鳗鱼[鰻魚]lươn
- 八目鳗[八目鰻]cá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)
- 七鳃鳗[七鰓鰻]cá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)
- 澳洲鳗鲡[澳洲鰻鱺]lươn vây ngắn (Anguilla australis)