Chữ đơn
鸮
Phồn thể: [鴞]Nghĩa
- 1 cú mèo (bộ Strigiformes)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 仓鸮[倉鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú lợn (Tyto alba)
- 草鸮[草鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú cỏ phương đông (Tyto longimembris)
- 鸱鸮[鴟鴞]cú
- 雕鸮[鵰鴞](loài chim ở Trung Quốc) Cú đại bàng châu Âu (Bubo bubo)
- 鬼鸮[鬼鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú ngựa phương Bắc (Aegolius funereus)
- 角鸮[角鴞]cú mèo (chi Megascops, còn gọi là Otus)
- 栗鸮[栗鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi phương Đông (Phodilus badius)
- 猛鸮[猛鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú diều phương bắc (Surnia ulula)
- 鸮叫[鴞叫](tiếng cú) kêu hoặc rú
- 雪鸮[雪鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú tuyết (Bubo scandiacus)
- 鹰鸮[鷹鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
- 长耳鸮[長耳鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)