Chữ đơn
鸾
Phồn thể: [鸞]Nghĩa tiếng Việtloài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng
- 1 chữ
- 11 nét
Nghĩa
- 1 loài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 镜鸾[鏡鸞]mất vợ hoặc chồng
- 鸾凤[鸞鳳]luân và phượng; vợ chồng; người đức hạnh
- 孤鸾年[孤鸞年]năm không tốt cho hôn nhân
- 颠鸾倒凤[顛鸞倒鳳]giao hợp
- 鸾飘凤泊[鸞飄鳳泊]nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách
- 鸾翔凤集[鸞翔鳳集]nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc tụ họp của những người xuất chúng
- 鸾翔凤翥[鸞翔鳳翥](thuộc về thư pháp) đầy sức mạnh và duyên dáng