Chữ đơn
鼠
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) chuột; con chuột
- 1 chữ
- 13 nét
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) chuột; con chuột
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.