Houzii
← Từ điển
Từ ghép

齐桓公

Phồn thể: [齊桓公]
Qí Huángōng
Nghĩa tiếng ViệtTề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
  • 3 chữ
  • 20 nét

Nghĩa

  1. 1 Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập