Chữ Hán
伶
Nghĩa(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)
Bộ thủ亻
- 7 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- (cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 令
- Phần chỉ nghĩa: 亻
- Phần chỉ âm: 令
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.