Chữ đơn
伶
Nghĩa tiếng Việt(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ
- 2 (hình thức không có nghĩa)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 机伶[機伶]biến thể của 机灵 (jīling)
- 伶仃cô đơn và không nơi nương tựa
- 伶俐thông minh; lanh lợi; nhạy bén
- 伶悧biến thể của 伶俐 (línglì)
- 伶俜cô đơn; lẻ loi
- 伶人(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ
- 伶鼬chồn; Mustela nivalis (động vật)
- 名伶diễn viên nổi tiếng (Kinh kịch)
- 优伶[優伶](cũ) nghệ sĩ biểu diễn; nam diễn viên; nữ diễn viên
- 伶盗龙[伶盜龍]khủng long velociraptor
- 瘦伶仃gầy gò; ốm nhom
- 聪明伶俐[聰明伶俐]sáng dạ; thông minh; lanh lợi