咒Chữ Hán
Nghĩabiến thể của 咒 (zhòu); thần chú; câu thần chú; nguyền rủa
- 8 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Tra trong từ điển →In vở tập viết →
Cách đọc
- zhòubiến thể của 咒 (zhòu)
- zhòuthần chú; câu thần chú; nguyền rủa
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 口 + 口 + 几
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.