Chữ Hán
夼
Nghĩavùng trũng; chỗ lõm; chỗ đất thấp (dùng trong địa danh Sơn Đông)
Bộ thủ大
- 6 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- vùng trũng; chỗ lõm; chỗ đất thấp (dùng trong địa danh Sơn Đông)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 大 + 川
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.