Chữ Hán
掸
Nghĩaphủi đi; phủi bụi; bàn chải
Bộ thủ扌
- 11 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- phủi đi; phủi bụi; bàn chải
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 单
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- 单dān[đơn]hóa đơn; danh sách; mẫu
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 单
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.