Chữ Hán
莺
Nghĩachim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe; biến thể của 莺 (yīng)
Bộ thủ艹
- 10 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe
- biến thể của 莺 (yīng)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 艹 + 冖 + 鸟
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.