Chữ đơnChữ đa âm
莺
Phồn thể: [鶯]Nghĩa tiếng Việtchim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe
- 1 chữ
- 10 nét
Nghĩa
- 1 chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 黄莺[黃鶯]loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
- 柳莺[柳鶯](điểu học) chim chích lá (chim chi Phylloscopus)
- 夜莺[夜鶯]chim sơn ca
- 莺歌[鶯歌]thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
- 莺鸟[鶯鳥]chim hoàng oanh; chim chóc
- 北蝗莺[北蝗鶯](loài chim ở Trung Quốc) Chích sậy đồng lớn Middendorff (Locustella ochotensis)
- 大草莺[大草鶯](loài chim ở Trung Quốc) chim chít cỏ Trung Quốc (Graminicola striatus)
- 大树莺[大樹鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu nâu (Cettia major)
- 大苇莺[大葦鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)
- 褐柳莺[褐柳鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bụi tối màu (Phylloscopus fuscatus)
- 灰柳莺[灰柳鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus griseolus)
- 林柳莺[林柳鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích rừng (Phylloscopus sibilatrix)