Chữ Hán
锓
Nghĩakhắc
Bộ thủ钅
- 12 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- khắc
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 钅 + 彐 + 冖 + 又
- 钅jīnkim loại; vàng; cũng như 金 (jīn); bộ Khang Hy số 167
- 彐jìmõm heo (bộ Khang Hy số 58)
- 冖mìbộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài)
- 又yòu[lại](một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...
- Phần chỉ nghĩa: 钅
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.