Từ ghép
不加区别
Phồn thể: [不加區別]Nghĩa
- 1 không phân biệt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 不[bất]không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-Trang chữ →
- 加[gia]thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)Trang chữ →
- 区[khu]khu vực; vùng; quậnTrang chữ →
- 别khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.Trang chữ →