Houzii
← Từ điển
Từ ghép

不置可否

búzhìkě (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)fǒuSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việttừ chối bình luận; không bày tỏ ý kiến; không cam kết
  • 4 chữ
  • 29 nét
  • 4 nghĩa