Từ ghép
东亚
Phồn thể: [東亞]Nghĩa
- 1 Đông Á
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 东亚病夫[東亞病夫](mang tính miệt thị) người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ Trung Quốc trong tình trạng suy yếu sau các cuộc Chiến tranh Nha phiến)
- 东亚峰会[東亞峰會]Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á
- 东亚石䳭[東亞石䳭](loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejnegeri)
- 东亚银行[東亞銀行]Ngân hàng Đông Á
- 东亚运动会[東亞運動會]Đại hội Thể thao Đông Á
- 大东亚共荣圈[大東亞共榮圈]Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công KONOE Fumimaro 近衛文麿|近卫文麿 đề xướng năm 1938