Chữ đơn
丹
Nghĩa
- 1 đỏ
- 2 viên thuốc
- 3 bột
- 4 chu sa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 牡丹Cấp: HSK 7–9mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
- 牡丹Cấp: HSK 7–9Quận Mẫu Đơn của thành phố Hà Trạch 菏泽市 (HézéShì), Sơn Đông; xã Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏东县 (PíngdōngXiàn), Đài Loan
- 阿丹Adam (tên); Aden, thủ đô của Yemen
- 不丹Bhutan
- 丹巴huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 丹贝[丹貝]xem 天贝 (tiānbèi)
- 丹彩màu son; ngôn ngữ tu từ
- 丹东[丹東]thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (LiáoníngShěng) miền đông bắc Trung Quốc
- 丹毒bệnh viêm quầng (y học)
- 丹方phương thuốc dân gian
- 丹凤[丹鳳]phượng hoàng đỏ
- 丹凤[丹鳳]huyện Danfeng ở Shangluo 商洛 (Shāngluò), Thiểm Tây