Chữ đơn
乍
Nghĩa tiếng Việtlúc đầu; đột nhiên; đột ngột
- 1 chữ
- 5 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 lúc đầu
- 2 đột nhiên
- 3 đột ngột
- 4 xù lên
- 5 (tóc) dựng đứng
- 6 dựng ngược
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 猛乍đột ngột; không ngờ tới
- 乍得Tchad
- 乍看thoáng nhìn đầu tiên
- 乍浦trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tỉnh Chiết Giang
- 乍现[乍現]xuất hiện đột ngột
- 乍得湖Hồ Tchad
- 乍浦镇[乍浦鎮]thị trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tại Chiết Giang
- 初来乍到[初來乍到]là người mới đến; vừa chân ướt chân ráo
- 春光乍泄ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ lót)
- 新来乍到[新來乍到]mới đến (thành ngữ)
- 一惊一乍[一驚一乍]hoảng hốt; hốt hoảng
- 乍青乍白(mặt ai đó) lúc xanh lúc trắng