Từ ghép
以飨读者
Phồn thể: [以饗讀者]Nghĩa
- 1 vì lợi ích của độc giả
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 以[dĩ]sử dụng; bằng cách; dựa theoTrang chữ →
- 飨(văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãiTrang chữ →
- 读[độc]đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)Trang chữ →
- 者[giả](sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)Trang chữ →