Houzii
← Từ điển
Từ ghép

众人拾柴火焰高

Phồn thể: [眾人拾柴火焰高]
zhòngrénshícháihuǒyàngāo
Nghĩa tiếng Việtmọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh
  • 7 chữ
  • 53 nét
  • 2 nghĩa