Chữ đơn
冈
Phồn thể: [岡]Nghĩa
- 1 rặng
- 2 đồi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 茨冈[茨岡](từ mượn) tzigane; người Di-gan
- 凤冈[鳳岡]huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵义 (Zūnyì), Quý Châu
- 佛冈[佛岡]huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清远 (Qīngyuǎn), Quảng Đông
- 福冈[福岡]Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
- 冈本[岡本]Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản)
- 冈山[岡山]thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州 (Běnzhōu) của Nhật Bản
- 冈田[岡田]Okada (họ Nhật Bản)
- 黄冈[黃岡]Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc
- 拉冈[拉岡]Lacan (nhà phân tâm học)
- 宁冈[寧岡]huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井冈山市 (Jǐnggāngshānshì) ở Ji'an 吉安, Giang Tây
- 青冈[青岡]huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
- 山冈[山岡]gò đống; đồi nhỏ