Houzii
← Từ điển
Từ ghép

前方高能

qiánfānggāonéng
Nghĩa tiếng Việt(tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiết giáp hạm không gian của Nhật Bản, ban đầu có nghĩa "Nguy hiểm! Năng lượng cao phía trước!" — cảnh báo chuẩn bị chiến đấu hoặc né tránh)
  • 4 chữ
  • 33 nét

Nghĩa

  1. 1 (tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiết giáp hạm không gian của Nhật Bản, ban đầu có nghĩa "Nguy hiểm! Năng lượng cao phía trước!" — cảnh báo chuẩn bị chiến đấu hoặc né tránh)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập