Chữ đơnChữ đa âm
剿
Nghĩa
- 1 đạo văn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 包剿bao vây và tiêu diệt (cướp)
- 剿说[剿說]đạo văn
- 剿袭[剿襲]biến thể của 抄袭 (chāoxí)
- 剿匪gửi lực lượng vũ trang để trấn áp
- 剿灭[剿滅]tiêu diệt (bằng vũ lực)
- 清剿trấn áp (quân nổi dậy); hoạt động dọn dẹp
- 围剿[圍剿]bao vây và tiêu diệt; chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi
- 征剿[征勦]phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ
- 追剿truy đuổi và tiêu diệt; trấn áp
- 反围剿[反圍剿]cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng