Houzii
← Từ điển
Từ ghép

加深理解

jiāshēnlǐ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)jiěSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việthiểu rõ hơn về điều gì đó
  • 4 chữ
  • 40 nét