Chữ đơnChữ đa âm
卒
Nghĩa
- 1 biến thể của 猝 (cù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 暴卒chết vì bạo bệnh; đột ngột qua đời
- 兵卒binh lính; quân đội
- 仓卒[倉卒]biến thể của 仓促 (cāngcù)
- 匆卒biến thể cũ của 匆猝 (cōngcù)
- 卒中đột quỵ; xuất huyết não
- 更卒lính (phiên trực luân phiên)
- 劲卒[勁卒]lính tinh nhuệ; lực lượng xuất sắc
- 士卒lính; binh nhì (quân đội)
- 戍卒lính đồn trú
- 小卒lính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi
- 狱卒[獄卒]người cai ngục (xưa)
- 郁卒[鬱卒]u sầu và thất vọng (theo tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ut-tsut])