Houzii
← Từ điển
Từ ghép

反面教员

Phồn thể: [反面教員]
fǎnmiànjiàoyuán
Nghĩa tiếng Việt(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm
  • 4 chữ
  • 31 nét
  • 2 nghĩa