Houzii
← Từ điển
Từ ghép

吹箫

Phồn thể: [吹簫]
chuīxiāo
Nghĩa tiếng Việtthổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥 (WǔZǐxū), khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô, 吴市吹箫 (Wúshìchuīxiāo); biểu diễn đường phố
  • 2 chữ
  • 21 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 thổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ)
  2. 2 ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥 (WǔZǐxū), khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô, 吴市吹箫 (Wúshìchuīxiāo)
  3. 3 biểu diễn đường phố
  4. 4 nghệ nhân thổi sáo giành được người đẹp, so sánh Ngọc Nhân Thổi Tiêu 玉人吹箫 (yùrénchuīxiāo)
  5. 5 (tiếng lóng) khẩu dâm
  6. 6 công việc thổi

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập