Chữ đơn
咕
Nghĩa tiếng Việt(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 (từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 嘀咕Cấp: HSK 7–9lẩm bẩm; cảm thấy lo lắng
- 戳咕kích động sau lưng; kích động ngầm
- 搭咕kết nối; thảo luận
- 咕咚tõm; (từ tượng thanh) cho vật nặng rơi xuống
- 咕唧thì thầm; lẩm bẩm
- 咕噜[咕嚕](tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc
- 咕哝[咕噥]lầm bầm; lẩm bẩm; cằn nhằn
- 咕攘quẫy đạp; chuyển động
- 挤咕[擠咕]nháy mắt
- 唧咕(tượng thanh) thì thầm
- 呛咕[嗆咕]thảo luận (tiếng địa phương)
- 掖咕để sang một bên; để không đúng chỗ