Chữ đơn
啄
Nghĩa
- 1 mổ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 剥啄[剝啄](từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)
- 啄食(chim) mổ thức ăn
- 啄花鸟[啄花鳥]chim sâu hoa (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Dicaeidae)
- 啄木鸟[啄木鳥]chim gõ kiến
- 黑啄木鸟[黑啄木鳥](loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đen (Dryocopus martius)
- 栗啄木鸟[栗啄木鳥](loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến hung (Celeus brachyurus)
- 啄羊鹦鹉[啄羊鸚鵡]chim kea (Nestor notabilis)
- 竹啄木鸟[竹啄木鳥](loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)
- 艾条雀啄灸[艾條雀啄灸]kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)
- 白背啄木鸟[白背啄木鳥](loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lưng trắng (Dendrocopos leucotos)
- 白翅啄木鸟[白翅啄木鳥](loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cánh trắng (Dendrocopos leucopterus)
- 斑姬啄木鸟[斑姬啄木鳥](loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ lốm đốm (Picumnus innominatus)