Chữ đơnChữ đa âm
啮
Phồn thể: [嚙]Nghĩa
- 1 gặm
- 2 mòn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 啮齿[嚙齒]loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)
- 啮合[嚙合](răng đối diện, hoặc bánh răng) ăn khớp; khớp nhau
- 咬啮[咬嚙]gặm nhấm
- 咬啮[咬齧]biến thể của 咬啮 (yǎoniè); gặm nhấm
- 啮齿类[嚙齒類]loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)
- 啮齿目[嚙齒目]bộ gặm nhấm (chuột, sóc, v.v.)
- 啮齿动物[嚙齒動物]loài gặm nhấm
- 穷鼠啮狸[窮鼠嚙狸]chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn