Chữ đơnChữ đa âm
啼
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) khóc; khóc to
- 2 (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 悲啼than khóc trong đau buồn; tiếng kêu than
- 啼哭khóc; kêu khóc
- 啼声[啼聲]khóc thét; hú
- 啼啭[啼囀](chim) hót ngọt ngào
- 杜鹃啼血[杜鵑啼血]nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương
- 尖声啼哭[尖聲啼哭]thét lên
- 哭哭啼啼khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
- 柳啼花怨hoang vắng
- 啼饥号寒[啼饑號寒]đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
- 啼笑皆非không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt